mắm muối

mắm muối

Câu chuyện của ông ấy luôn có đủ mắm muối để thu hút người nghe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thức ăn chế biến từ mắm muối: "mắm muối" chỉ các loại thực phẩm mặn, thường được làm từ , tôm, hoặc các nguyên liệu khác ướp với muối để lên men, như mắm tôm, mắm , nước mắm. Đây gia vị phổ biến trong ẩm thực Việt Nam.
    • Cuộc sống hàng ngày, tầm thường: "mắm muối" được dùng theo nghĩa bóng để chỉ những điều cơ bản, giản dị, thậm chí khó khăn trong cuộc sống thường nhật.
  2. Tính từ (nghĩa bóng):

    • tính chất cay nồng, gây hứng thú: "mắm muối" mô tả sự thêm thắt, tô điểm làm cho câu chuyện hay sự việc trở nên sinh động, hấp dẫn hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Nhà nghèo, chỉ mắm muối qua ngày. (Cuộc sống thiếu thốn, chỉ ăn các món mặn đơn giản để sống.)
    • Mắm muối linh hồn của bữa cơm Việt. (Các loại mắm muối gia vị không thể thiếu trong ẩm thực Việt.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Anh ấy đã trải qua bao mắm muối trong đời. (Anh ấy từng trải qua nhiều gian khổ, khó khăn trong cuộc sống.)
    • Chuyện mắm muối hàng ngày cũng đáng để trân trọng. (Những điều nhỏ nhặt, bình dị trong cuộc sống cũng giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thêm mắm thêm muối" (thành ngữ): thêm thắt chi tiết, tô vẽ làm cho câu chuyện trở nên hấp dẫn, kịch tính hơn.

    • ấy hay thêm mắm thêm muối khi kể chuyện. ( ấy thường phóng đại, thêm thắt chi tiết khi kể chuyện để gây chú ý.)
  • "Mắm muối gia đình": cuộc sống sinh hoạt thường ngày, gắn liền với bếp núc, cơm áo gạo tiền.

    • Mắm muối gia đình tuy giản dị nhưng đầm ấm. (Cuộc sống gia đình tuy đơn sơ nhưng hạnh phúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Mắm (danh từ): thực phẩm lên men từ , tôm, dùng làm gia vị.

    • Mắm tôm mùi đặc trưng. (Mắm tôm mùi riêng biệt.)
  • Muối (danh từ): khoáng chất dùng để nêm nếm bảo quản thực phẩm.

    • Muối gia vị cơ bản trong nấu ăn.
Từ đồng nghĩa
  • Gia vị: chất thêm vào món ăn để tăng hương vị.
  • Cơm áo gạo tiền: cuộc sống vật chất hàng ngày, thường gắn với khó khăn.
  • Tầm thường: bình thường, không cao sang.
Thành ngữ liên quan
  • Mắm muối không : chỉ sự thiếu thốn, nghèo đói.
    • Nhà mắm muối không , lấy ăn? (Nhà nghèo đến nỗi không cả thức ăn mặn để dùng.)